Thông Số Xe N250SL Thành Công

2019-06-17 10:32:02

Thông Số Xe N250SL Thành Công, xe tải hyundai N250SL được Hyundai Thành Công lắp ráp 3 Cục CKD 100% linh kiện Hàn Quốc Hotline 096 172 7997

Thông Số Xe N250SL Thành Công

 

Mới đây nhất vào cuối tháng 3/2019 tập đoàn Hyundai Thành Công đã giới thiệu dòng xe tải nhẹ mới nhất giúp cho quý khách có thêm lựa chọn cho xe trong phân khúc xe tải hạng nhẹ đi vào trong phố.

 

Xe tải nhỏ của tập đoàn Hyundai Thành Công có tên là Hyundai New Mighty N250SL có tải trọng 2.5 tấn, đây là mẫu xe được nâng cấp cải tiến từ đàn anh Hyundai N250 đã được Hyundai Thành Công cho ra mắt năm ngoái và đã gây được tiếng vang trên thị trường. Hyundai N250SL về ngoại thất không có gì thay đổi nhiều so với người tiền nhiệm Hyundai N250, điểm thay đổi chính và ưu điểm nhất là chiều dài thùng được cải tiến lên từ 3m5 lên đến 4m3 giúp cho xe chở được đa dạng hàng hóa hơn, chuyên chở được nhiều hàng hơn.

 

Thông Số Xe N250SL Thành Công

 

Để quý khách có thể hiểu hết chi tiết về các thông số kỹ thuật của chiếc xe Hyundai N250SL này công ty CP XNK Nam Hàn xin gửi tới quý khách hàng bảng chi tiết về thông số kỹ thuật xe của Hyundai N250SL thùng dài 4m3.

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA XE HYUNDAI MIGHTY N250SL

 

TT

Các nội dung cần thuyết minh

1

Thông tin chung

 

1.1

Loại phương tiện

Ô tô sát xi tải

1.2

Nhãn hiệu, Số loại của phương tiện

HYUNDAI, NEW MIGHTY N250SL

1.3

Công thức bánh xe

4x2R

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao  (mm)

6000x1760x2200

2.2

Khoảng cách trục (mm)

3310

2.3

Vệt bánh xe trước/sau (mm)

1485/1275

2.4

Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm)

1460

2.5

Chiều dài đầu / đuôi xe (mm)

1160/1530

2.6

Khoảng sáng gầm xe (mm)

160

2.7

Góc thoát trước/sau  (độ)

22/18

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân của ô tô (kg)

- Phân bố lên cầu trước (kg)

- Phân bố lên cầu sau (kg)

1900

1360

540

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg)

-

3.3

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)

-

3.4

Số người cho phép chở kể cả người lái (người):

03 (195 kg)

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

- Phân bố lên cầu trước (kg)

- Phân bố lên cầu sau (kg)

-

-

-

3.6

Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)

- Cho phép lên cầu trước (kg)

- Cho phép lên cầu sau (kg)

 

4995

2000

3200

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

113,7

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

28,16

4.3

Thời gian tăng tốc của xe (khi đầy tải) từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m (s)

16,5

4.4

Góc ổn định tĩnh ngang của xe (khi không tải) (độ)

44,71

4.5

Quãng đường phanh của xe (khi không tải) ở tốc độ 30 km/h (m)

6,70

4.6

Gia tốc phanh của xe (khi không tải) ở tốc độ

30 km/h (m/s2)

6,47

4.7

Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

6,4

5

Động cơ

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ

D4CB

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát.

Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

2497

5.4

Tỉ số nén

16,4:1

5.5

Đường kính xi lanh x Hành trình piston (mm)

91 x96

5.6

Công suất lớn nhất (kW)/ tốc độ quay (vòng/phút)

95,6/3800

5.7

Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/ phút)

255/1500-3500

5.8

Phương thức cung cấp nhiên liệu:

Phun dầu điện tử

5.9

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe:

Bố trí phía trước

5.10

Nồng độ khí thải

Đáp ứng mức Euro IV

6

Li hợp:

Theo động cơ, 01 đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực

7

Hộp số:

 

7.1

Hộp số chính:

  • Nhãn hiệu, số loại, kiểu loại, kiểu dẫn động

 

  •  Số cấp tỉ số truyền, tỉ số truyền ở từng tay số.

 

 

  • Mômen xoắn cho phép

 

- M6AR1, Cơ khí 6 cấp số tiến + 1 lùi, dẫn động cơ khí:

-  i1 = 4,487; i2 = 2,248; i3 = 1,364; i4 = 1,000; i5 = 0,823; i6 = 0,676;

 il = 4,038

- 255 (N.m)

8

Trục các đăng (trục truyền động):

 

 

* Các đăng

 

Mã hiệu

-

 

Loại

Không đồng tốc

 

Mômen xoắn lớn nhất cho phép (N.m)

3590

 

Vật liệu

STKM13B

 

Khoảng cách tâm chữ thập – mặt bích cuối (mm)

-

 

Đường kính ngoài x đường kính trong (mm)

76,2x1,6

9

Cầu xe:

 

9.1

* Cầu trước:

- Ký hiệu cầu trước

- Kiểu tiết diện ngang cầu trước

     - Tải trọng cho phép cầu trước (kg)

Dẫn hướng, bị động

4E600

Kiểu chữ I

2000

9.2

* Cầu sau:

- Ký hiệu cầu sau

- Kiểu tiết diện ngang cầu sau

- Tải trọng cho phép cầu sau (kg)

- Sức chịu mô men xoắn đầu ra cầu sau (N.m)

- Tỉ số truyền của cầu sau

Chủ động

-

Kiểu ống

3200

7250                       

i = 4,181

10

Vành  bánh, lốp xe trên từng trục :

-  Số lượng lốp (trục1/trục2/ dự phòng)

- Cỡ lốp trước (trục 1)/  Cỡ lốp sau (trục 2)

 - Áp suất không khí ở trạng thái tải trọng lớn nhất: lốp trước/ lốp sau (kPa)

 - Cấp tốc độ của lốp: lốp trước/ lốp sau

 - Chỉ số khả năng chịu tải của lốp: lốp trước/ lốp sau

 

02/04/02

6.50R16/ 145/95R13

625 / 725

 

N/ P

111/109  /  102/100

11

Mô tả hệ thống treo trước/ sau :

- Hệ thống treo trước (trục 1): Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng

   - Hệ thống treo sau (trục 2: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

 

Thông số

Đơn vị

Nhíp trước

 

Nhíp sau

Khoảng cách tâm hai mõ nhíp (chiều dài nhíp) -  (L)

mm

1160

 

1170

Số lá nhíp

02 lá

 

07 lá

Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5)

 

1,2

 

1,2

Chiều rộng các lá nhíp

mm

70

 

70

Chiều dầy các lá nhíp 

mm

Dày 13

 

2 lá dày 9;

3 lá dày 8;

2 lá dày 20

Vật liệu

-

SUP9,  SUP9A

 

SUP9,  SUP9A

 

12

Mô tả hệ thống phanh:

- Phanh chính: Dẫn động thuỷ lực 2 dòng trợ lưc chân không, cơ cấu phanh kiểu đĩa ở các bánh xe cầu trước và tang trống ở các bánh xe cầu sau, đường kính đĩa phanh/ trống phanh f294 / f220x55, có trang bị bộ điều hòa lực phanh.

- Phanh đỗ xe (phanh tay): Cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống, dẫn động cơ khí tác động lên các bánh xe trục sau, đường kính trống phanh f220x55

13

Mô tả hệ thống lái:

-  Nhãn hiệu: -

- Cơ cấu lái kiểu trục vít – êcubi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.

- Tỉ số truyền của cơ cấu lái: 22,4:1

- Tải trọng cho phép: 2000 kg

14

Mô tả khung xe:

Khung xe có tiết diện mặt cắt ngang của dầm dọc (cao x Rộng x dầy): U185x65x6mm;

vật liệu thép SAPH440. Tải trọng cho phép 5750 kg.

15

Hệ thống điện

- Ắc quy : 12V -100Ah

- Máy phát điện : 13,5V-90A

- Động cơ khởi động : 12V-2,2kW

16

Ca bin

- Kiểu ca bin                  : Kiểu lật

- Số lượng trong ca bin  : 03 người

- Cửa ca bin                    : 02 cửa

- Kích thước bao             : 1600x1760x1800 (mm)

17

Hệ thống điều hoà: Nhãn hiệu: CSP-15 ; Công suất: 1,2  kW

18

Còi xe:

- Loại sử dụng nguồn điện một chiều: 01 cái

 

Trên đây là bảng thông số kỹ thuật của xe Hyundai N250SL thùng dài 4m3, quý khách có thắc mắc gì xin vui lòng liên hệ tới Hotline của công ty : 0961 727 997 để được giải đáp thắc mắc, cũng như được tư vấn về xe. Hiên nay công ty chúng tôi đang là đại lý phân phối 3S chính hãng các sản phẩm của Hyundai Thành Công. Cam kết đem lại cho quý khách hàng sản phẩm chất lượng nhất với những dịch vụ tốt nhất thị trường.

 

Giới Thiệu Xe Hyundai N250SL Thùng Dài 4m3

 

Ngoại Thất Hyundai N250SL

 

 Ngoại Thất Hyundai N250SL nhìn chung không có gì thay đổi so với phiên bản gốc Hyundai N250 ngoại trừ chiều dài xe sắt xi tăng từ 5260mm lên 6000m để tăng được chiều dài của thùng xe. Cabin xe vẫn dữ dáng vẻ bo tròn khá ngọn gàng, giúp cho xe di chuyển dễ dàng kể cả trên các cung đường nhỏ hẹp.

 

thông số xe N250SL Thành Công

 

Trước đầu xe được thiết kế khá bắt mắt, với logo Hyundai quyen thuộc ở giữa cabin, ngay bên góc cabin là bộ đèn chiếu sáng và cảng báo xe, riêng đèn chiếu sáng được trang bị là đèn Halogen có khả năng phá sương mù nhẹ,  kèm theo là một đèn dùng để đi trong thời tiết sương mù dầy đặc giúp cho tài xế quan sát rõ rang khi di chuyển. ghương xe được gắn chắc chắn vào cabin xe giúp cho gương không bị rung lắc khi di chuyển và có một góc nhìn rộng nhất giảm thiểu tối đa điểm mù của xe.

 

Thông số xe N250SL

 

Xe được sở hữu khung gầm sát xi được gia cường có độ bền cao giúp cho xe chịu được tải trọng lớn, với thanh cân bằng giúp cho xe vào cua dễ dàng và an toàn hơn. Xe Hyundai N250SL được trang bị 2 màu sơn xanh và trắng cho quý khách hàng lựa chọn, hơn nữa xe được sơn bằng công nghệ sơn nhúng tĩnh điện cao hiện đại nhất, giúp cho màu sơn bền bỉ và không bị bong tróc như nhưng dòng xe kém chất lượng trên thị trường.

 

Nội Thấy Hyundai Mighty N250SL

 

Tuy tổng thể nhìn xe Hyundai N250SL nhỏ ngọn nhưng lại được thiết kế khoa học cho nên khi chúng ta bước bào bên trong cabin thì vô cùng rộng rãi, hơn trên hết là bề mặt taplo xe được trang bị ốp vân gỗ cực kỳ sang trọng, cùng với những  đồng hồ đa hiển thị giúp cho người lái có thể biết được toàn bộ chiếc xe đang hoạt động như thế nào.

 

Thông số Xe N250SL Thành CÔng

 

Với nhữn trang bị vô lăng gật gù, tay lái chỉnh điện, kính chỉnh điện, và ghế xe được bọc da cao cấp cho xe, đi kèm với điều hòa với công suất lớn,MP3,USB,AM/FM/RADIO… giúp cho nội thất của Cabin Hyundai N250SL có những trang bị hiện đại và tiện ích của xe. Giúp cho người lái cũng như người đi cùng trên xe không bị nhàm chán và khó chịu khi di chuyển một quãng đường dài.

 

Đông Cơ Hyundai N250SL

 

Hyundai N250SL được trang bị động cơ Hyundai  D4CB tubo tăng áp, 4 kỳ,4 xylanh thẳng hàng với thể tích làm việc 2497cc công xuất hoạt động lên đến 130PS giúp cho xe hoạt động mạnh mẽ trong một thời gian dài mà không cần phải nghỉ ngơi. Mà vẫn giữ được độ khỏe khoắn bên bỉ, mà không bị hỏng hóc.

thông số xe N250SL

Hơn hết Hyundai N250SL đật tiêu chuẩn khí thải EURO4 giúp cho xe thân thiện với môi trường và tiết kiệm nhiên liệu.

 

Thông Số Xe Hyundai New Mighty N250SL

 

 Thông Số

New Mighty N250SL

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)

6000 x 1760 x 2200

Chiều dài cơ sở (mm)

3310

Vệt bánh trước-sau (mm)

1485/1275

Kiểu động cơ

D4CB

Dung tích (cc)

2497

Công suất tối đa (Ps/rpm)

130/3800

Mô men xoắn tối đa (kg.m/rpm)

26/1500-3500

Hộp số

6 MT

Cỡ lốp trước

6.50R16

Cỡ lốp sau

5.50R13

Số người cho phép chở

3

 

 

No.

Trang bị

New Mighty N250SL

1

Trợ lực lái

2

Vô lăng gật gù

3

Khóa cửa trung tâm

4

Cửa sổ chỉnh điện

5

Điều hòa chỉnh tay

6

Radio + USB + AUX

7

Điều chỉnh tốc độ vòng tua động cơ

 

Chính Sách Bán Hàng

 

Kính thưa quý khách Nam Hàn Auto chúng tôi là đơn vị phân phối sản phẩm chính thức của Hyundai Thành Công về các dòng xe tải xe khách, Bus…. Với kinh nghiệm gần 20 năm bán hàng chúng tôi tự tin là cung cấp cho quý vị khách hàng nhũng sản phẩm tốt nhất chất lượng nhất, đi kèm với giá thành rẻ nhất thị trường. hiện nay xe Hyundai Universe đã có mặt tại Show Room chúng tôi kính mong quý khách hàng quan tâm tới chiếc xe Hyundai Universe đến công ty chúng tôi để chạy và cảm nhận xe.

 

Quý khách hàng khi mua xe ở công ty chúng tôi sẽ được nhận được nhiều sự hỗ trợ tốt nhất như bảo hành, bảo dưỡng, thay thế phụ tùng chính hãng…. Cùng với đó là những hỗ trợ ưu đãi từ công ty như:

Hộ trợ mua xe Hyundai N250SL trả góp lên đến 80%

Hộ trợ thủ tục hồ sơ mua xe trả góp

Hỗ trợ đăng ký đăng kiểm tại các tất cả các tỉnh thành

Hỗ trợ lắp định vị, phù hiệu

Hộ trợ giao xe tận nhà

Tư vấn 24/7

Chính sách hậu mãi cực kỳ tốt

Hãy liên hệ với Auto Nam Hàn Ngay để nhận được tư vấn về xe cũng như giá xe tốt nhất.

CÔNG TY CỔ PHẦN XNK Ô TÔ NAM HÀN

Hotline : 0961 727 997

Địa chỉ : Ngã ba giải phóng – Linh Đàm – Hoàng Liệt – Hoàng Mai – Hà Nội

Email : Autonamhan@gmail.com