Bảng Phí Đường Bộ,Bảo Hiểm Trách Nhiệm Dân Sự,Phí Đăng kiểm 2019

2018-12-11 14:53:26

Biểu mức thu Phí đường bộ 2019 và Phí đăng kiểm 2019 mới nhất được cập nhật tại Nam Hàn Auto mời quý khách tham khảo chi tiết để biết được mức phí mới nhất hiện nay.

Bảng Thu Phí Đường Bộ,Bảo Hiểm Trách Nhiệm Dân Sự, Phí Đăng Kiểm 2019

 

Công ty Auto Nam Hàn kính chào quý khách ! quý khách muốn mua một chiếc xe để dùng vào mục đích kinh doanh hay là mục đích đi lại cho bản thân hoặc gia đinh nhưng khi mu xe ngoài giá xe còn những khoản phí chúng ta cần phải nộp cho nhà nước như thuế trước bạ, phí đường bộ ( phí bảo trì đường bộ ) bảo hiểm trác nhiệm dân sự, phí đăng kiểm... dưới đây chúng tôi xin gửi tới quý vị một số bảng phí của từng loại xe cho quý vị tham khảo.

 

BẢNG PHÍ BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ XE CƠ GIƠI

Loại Phương Tiện

1 tháng

3 tháng

6 tháng

12 tháng

18 tháng

24 tháng

30 tháng

Xe chở người dưới 10 chỗ
đăng ký tên cá nhân

130

390

780

1,560

2,280

3,000

3,660

xe chở người dưới 10 chỗ
( trừ đăng ký tên cá nhân) ; xe tải xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4000kg; các loại xe buys vận tải hành khách công cộng; xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ

180

540

1,080

2,160

3,150

4,150

5,070

xe chở người từ 10 chỗ
 đến dưới dưới 25 chỗ; xe tải ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4000kg đến dưới 8500kg

270

810

1,620

3,240

4,730

6,220

7,600

xe chở người từ 25 chỗ đến dưới dưới 40 chỗ; xe tải ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8500kg đến dưới 13000kg

390

1,170

2,340

4,680

6,830

8,990

10,970

xe cở người từ 40 chỗ ngồi chở lên; xe tải xe ô tô chuyên dùng có khôi lượng toàn bộ  từ 13000kg đến dưới 19000kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19000kg

590

1,770

3,540

7,080

10,340

13,590

16,600

xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ, từ 19000kg đến dưới 27000kg , xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19000kg đến dưới 27000kg

720

2,160

4,320

8,640

12,610

16,590

20,260

xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ  27000kg trở lên , xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27000kg đến dưới 40000kg

1,040

3,120

6,240

12, 480

18,220

23,960

29,270

xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40000kg trở lên

1430

4290

8580

17,160

25,050

32,950

40,240

 

                                                                                                                                                ( Đơn vị tình: Nghìn đồng)

 

BẢNG PHÍ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI ( XE CON, XE TẢI, XE KHÁCH, XE CHUYÊN DÙNG)

 

Loại Phương Tiện

Giá Kiểm
 Định Xe
 Cơ Giới

Lệ Phí
Giấy Chứng Nhận

Tổng tiền

Ô tô tải, đoàn ô tô ( ô tô đầu kéo + sơ mi rơ mooc),có trọng tải trên 20 tấn và các loại ô tô chuyên dùng

560,000

50,000

610,000

Ô tô tải, đoàn ô tô ( ô tô đầu kéo + sơ mi rơ mooc),
 có trọng tải trên 7 tấn đến 20 tấn và các loại máy kéo.

350,000

50,000

400,000

Ô tô tải có trọng tải trên 2 tấn đến 7 tấn

320,000

50,000

370,000

Ô tô tải có trọng tải đến 2 tấn

280,000

50,000

330,000

Máy kéo bông sen, công nông và các loại vận chuyển tương tự

180,000

50,000

230,000

Sơ mi rơ mooc

180,000

50,000

230,000

Ô tô khách trên 40 ghế ( kể cả lái xe) xe buys

350,000

50,000

400,000

Ô tô khách từ 25 đến 40 ghế ( kể cả lái xe)

320,000

50,000

370,000

Ô tô dưới 10 chỗ

240,000

50,000

290,000

Ô tô cứu thương

240,000

50,000

290,000

Kiểm định tạm thời ( tính theo % giá trị tương đương)

100%

70%

 

 

BẢNG PHÍ BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ XE CƠ GIỚI ( BẢO HIỂM BẮT BUỘC) MỨC BỒI THƯỜNG CHO NGƯỜI LÁI XE VÀ NGỒI TRÊN XE

 

Loại Phương Tiện

Phí chưa VAT
(VNĐ)

Phí Đã
VAT (VNĐ)

Xe máy

60,000

66,000

Bảo hiểm 2 người ngồi trên xe

20,000

22,000

MoTor 3 bánh, xe gắn máy, và xe cơ giới tương tự

290,000

319,000

Xe ô tô không kinh doanh vận tải

 

 

Dưới 6 chỗ ngồi

397,000

436,700

Loại xe từ 6 đến 11 chỗ ngồi

794,000

873,400

Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi

1,270,000

1,397,000

Loại xe trên 24 chỗ ngồi

1,825,000

2,007,500

Xe vừa chở người vừa chở hàng (Pickup,mini van…)

933,000

1,026,300

Xe ô tô kinh doanh vận tải

 

 

xe dưới 6 chỗ ngôi theo đăng ký

756,000

831,600

6 chỗ ngồi theo đăng ký

929,000

1,021,900

7 chỗ ngồi theo đăng ký

1,080,000

1,188,000

8 chỗ ngồi theo đăng ký

1,253,000

1,378,300

9 chỗ ngồi theo đăng ký

1,404,000

1,544,400

10 chỗ ngồi theo đăng ký

1,521,000

1,673,100

11 chỗ ngồi theo đăng ký

1,656,000

1,821,600

12 chỗ ngồi theo đăng ký

1,822,000

2,004,200

13 chỗ ngồi theo đăng ký

2,049,000

2,253,900

14 chỗ nghồi theo đăng ký

2,210,000

2,431,000

15 chỗ ngồi theo đăng ký

2,394,000

2,633,400

16 chỗ ngồi theo đăng ký

2,545,000

2,799,500

17 chỗ ngồi theo đăng ký

2,718,000

2,989,800

18 chỗ ngồi theo đăng ký

2,859,000

3,144,900

19 chỗ ngồi theo đăng ký

3,041,000

3,345,100

20 chỗ ngồi theo đăng ký

3,191,000

3,510,100

21 chỗ ngồi theo đăng ký

3,364,000

3,700,400

22 chỗ ngồi theo đăng ký

3,515,000

3,866,500

23 chỗ ngồi theo đăng ký

3,688,000

4,056,800

24 chỗ ngồi theo đăng ký

3,860,000

4,246,000

25 chỗ ngồi theo đăng ký

4,011,000

4,412,100

xe trên 25 chỗ ngồi theo đăng ký

4011000 + 3000 x(số chỗ ngồi - 25)

4412100+33
x(số chôc ngồi - 25 chỗ)

Xe Taxi

 

0

xe dưới 6 chỗ ngôi theo đăng ký

1,134,000

1,247,400

6 chỗ ngồi theo đăng ký

1,393,500

1,532,850

7 chỗ ngồi theo đăng ký

1,620,000

1,782,000

Xe ô tô chở hàng

 

 

Dưới 3 tấn

853

938

Từ 3 tấn đến 8 Tấn

1,660,000

1,826,000

Trên 8 Tấn đến 15 tấn

2,748,000

3,022,800

trên 15 tấn

3,200,000

3,520,000

 

Đối với xe ô tô chuyên dùng, phí bảo hiểm TNDS được thính theo:

 

1. Xe cứu thương: Phí bảo hiểm tính bằng xe pickup (1.026.300 VNĐ)

2. Phí bảo hiểm xe trở tiền được tính bằng phí của xe dưới 6 chỗ ngồi

3. Phí của xe chuyên dụng khác được tính bằng 120% phí xe trở hàng có cùng trọng tải.

4. Phí bảo hiểm của xe máy chuyên dùng được tính bằng phí của xe trở hàng dưới 3 tấn

5. Phí bảo hiểm của xe Buyts được tính bằng phí cảu xe không kinh doanh vận tải có cùng số chỗ ngồi.

6. Phí của xe tập lái được tính bằng 120% phí của xe cùng loại.

II. Mức trách nhiệm bên bảo hiểm khi sảy ra thiệt hại của chủ phương tiện

- Khi chủ xe gây tai nạn thiệt hại về người do xe cơ giới gây ra: 100,000,000 VND/ 1 người/ 1 vụ tai nạn

- Mức trách nhiệm của bên bảo hiểm đối với thiệt hại về tài sản do xe ô tô gây ra: 100,000,000VND/ 1 người/ 1 vụ tai nạn

                                                                 

Chú ý: Bảng phí đường bộ, phí đăng kiểm hiện hành, ban hàng từ năm 2014, các nam 2015201620172018,2019 vẫn giữ nguyên khung giá. Bảng giá xe cập nhật giá mới sau khi có giá thay đổi của cục đăng kiểm Việt Nam.

Bài viết liên quan